Skip to content

[2021] Đề án tuyển sinh trình độ Đại học năm 2021

I. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng đề án)

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường : Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG.HCM

Địa chỉ : Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM

Website: www.uit.edu.vn

Sứ mệnh:

- Trường Đại học Công nghệ Thông tin là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động và phục vụ cộng đồng.

- Trường Đại học Công nghệ Thông tin là một trung tâm hàng đầu về nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về công nghệ thông tin – truyền thông và các lĩnh vực liên quan.

2. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/ 2020(người học)

STT

 

Loại chỉ tiêu

 

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

               

1

Sau đại học

               

1.1

Tiến sĩ

               

1.1.1

Khoa học máy tính

       

15

   

15

1.1.2

Công nghệ thông tin

       

8

   

8

1.2

Thạc sĩ

               

1.2.1

Khoa học máy tính

       

161

   

161

1.2.2

Hệ thống thông tin

       

35

   

35

1.2.3

Công nghệ thông tin

       

229

   

229

1.2.4

An toàn thông tin

       

10

   

10

2

Đại học

               

2.1

Chính quy

               

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

               

2.1.1.1

Thương mại điện tử

   

231

       

231

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

               

2.1.2.1

Công nghệ thông tin

       

932

   

932

2.1.2.2

Khoa học máy tính

       

964

   

964

2.1.2.3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

       

746

   

746

2.1.2.4

Kỹ thuật phần mềm

       

1196

   

1196

2.1.2.5

Hệ thống thông tin

       

1264

   

1264

2.1.2.6

Kỹ thuật máy tính

       

886

   

886

2.1.2.7

An toàn thông tin

       

692

   

692

2.1.2.8

Khoa học dữ liệu

       

127

   

127

2.2

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

               

2.2.1

Công nghệ thông tin

       

63

   

63

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển.

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Năm tuyển sinh 2020

Năm tuyển sinh 2019

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

             

- Ngành Thương mại điện tử

7340122

23

25

26.5

32

38

23.9

Tổ hợp 1: A00

   

14

   

16

 

Tổ hợp 2: A01

   

9

   

19

 

Tổ hợp 3: D01

   

2

   

3

 

Khác:

             

- Ngành Thương mại điện tử chương trình chất lượng cao

7340122_CLCA

38

49

24.8

34

68

21.05

Tổ hợp 1: A00

   

25

   

24

 

Tổ hợp 2: A01

   

17

   

30

 

Tổ hợp 3: D01

   

7

   

14

 

Khác:

             

Khối ngành V

             

- Ngành Khoa học máy tính

7480101

31

41

27.2

75

116

24.55

Tổ hợp 1: A00

   

23

   

65

 

Tổ hợp 2: A01

   

14

   

47

 

Tổ hợp 3: D01

   

4

   

4

 

Khác:

             

- Ngành Khoa học máy tính (chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

7480101_TTNT

13

16

27.1

     

Tổ hợp 1: A00

   

13

       

Tổ hợp 2: A01

   

3

       

Tổ hợp 3: D01

             

Khác:

             

-Ngành Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao

7480101_CLCA

67

89

25.7

82

124

22.65

Tổ hợp 1: A00

   

44

   

46

 

Tổ hợp 2: A01

   

41

   

67

 

Tổ hợp 3: D01

   

4

   

11

 

Khác:

             

- Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

50

51

26

41

56

23.2

Tổ hợp 1: A00

   

33

   

28

 

Tổ hợp 2: A01

   

15

   

26

 

Tổ hợp 3: D01

   

3

   

2

 

Khác:

             

-Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu chương trình chất lượng cao

7480102_CLCA

82

99

23.6

69

94

20

Tổ hợp 1: A00

   

53

   

44

 

Tổ hợp 2: A01

   

36

   

34

 

Tổ hợp 3: D01

   

10

   

16

 

Khác:

             

-Ngành Kỹ thuật phần mềm

7480103

34

32

27.7

57

69

25.3

Tổ hợp 1: A00

   

24

   

38

 

Tổ hợp 2: A01

   

8

   

29

 

Tổ hợp 3: D01

         

2

 

Khác:

             

-Ngành Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao

7480103_CLCA

62

66

26.3

84

104

23.2

Tổ hợp 1: A00

   

38

   

30

 

Tổ hợp 2: A01

   

27

   

66

 

Tổ hợp 3: D01

   

1

   

8

 

Khác:

             

- Ngành Hệ thống thông tin

7480104

33

36

26.3

44

54

23.5

Tổ hợp 1: A00

   

24

   

27

 

Tổ hợp 2: A01

   

9

   

22

 

Tổ hợp 3: D01

   

3

   

5

 

Khác:

             

- Ngành Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

7480104_TT

54

63

22

45

90

17.8

Tổ hợp 1: A00

   

26

   

30

 

Tổ hợp 2: A01

   

24

   

28

 

Tổ hợp 3: D01

   

13

   

32

 

Khác:

             

- Ngành Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao

7480104_CLCA

48

86

24.7

46

67

21.4

Tổ hợp 1: A00

   

48

   

25

 

Tổ hợp 2: A01

   

26

   

27

 

Tổ hợp 3: D01

   

12

   

15

 

Khác:

             

- Ngành Công nghệ thông tin

7480201

53

40

27

70

97

24.65

Tổ hợp 1: A00

   

27

   

47

 

Tổ hợp 2: A01

   

13

   

43

 

Tổ hợp 3: D01

         

7

 

Khác:

             

- Ngành An toàn thông tin

7480202

32

53

26.7

24

36

24.45

Tổ hợp 1: A00

   

41

   

22

 

Tổ hợp 2: A01

   

11

   

14

 

Tổ hợp 3: D01

   

1

       

Khác:

             

- Ngành An toàn thông tin chương trình chất lượng cao

7480202_CLCA

43

58

25.3

38

59

22

Tổ hợp 1: A00

   

32

   

26

 

Tổ hợp 2: A01

   

21

   

29

 

Tổ hợp 3: D01

   

5

   

4

 

Khác:

             

- Ngành Kỹ thuật máy tính

7480106

30

32

26.7

52

59

23.8

Tổ hợp 1: A00

   

25

   

36

 

Tổ hợp 2: A01

   

6

   

23

 

Tổ hợp 3: D01

   

1

       

Khác:

             

- Ngành Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao

7480106_CLCA

76

112

24.2

73

106

21

Tổ hợp 1: A00

   

54

   

46

 

Tổ hợp 2: A01

   

50

   

52

 

Tổ hợp 3: D01

   

8

   

8

 

Khác:

             

- Ngành Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT)

7480106_IOT

17

16

26

     

Tổ hợp 1: A00

   

10

       

Tổ hợp 2: A01

   

4

       

Tổ hợp 3: D01

   

2

       

Khác:

             

- Ngành Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)

7480106_BT

     

69

2

22.9

Tổ hợp 1: A00

         

1

 

Tổ hợp 2: A01

         

1

 

Tổ hợp 3: D01

             

Khác:

             

-Ngành Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

7480201_CLCN

101

130

23.7

78

111

21.3

Tổ hợp 1: A00

   

82

   

46

 

Tổ hợp 2: A01

   

33

   

48

 

Tổ hợp 3: D01

   

15

   

17

 

Khác:

             

- Ngành Khoa học dữ liệu (Năm 2018 là chuyên ngành)

7480109

30

48

25.9

29

42

23.5

Tổ hợp 1: A00

   

27

   

21

 

Tổ hợp 2: A01

   

16

   

17

 

Tổ hợp 3: D01

   

5

   

4

 

Khác:

             

Tổng

 

917

1142

 

1042

1390

 

 

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 133.900 m2

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 35.706 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): dùng chung ĐHQG.

Stt

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

161

25104

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

400

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

20

5250

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

64

13200

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

47

4428

1.5

Số phòng học đa phương tiện

01

135

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

28

1640

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

1

1266

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm , cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

29

7958

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Stt

Tên

Dạnh mục trang thiết bị chính

Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo

1.

Phòng thực hành: 15 phòng

- Bàn + ghế thực hành sinh viên, Bàn + ghế giảng viên, máy chủ, máy tính thực hành, hệ thống âm thanh: Micro không dây + loa, máy chiếu, màn chiếu, bảng viết mika, trang bị máy lạnh toàn bộ các phòng máy.

- - Khối ngành III

- - Khối ngành V

2.

Phòng thí nghiệm truyền thông đa phương tiện: 01 phòng

Bàn, ghế sinh viên, bàn ghế giảng viên, bàn, ghế phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, máy in, điện thoại, máy laptop, máy tính bảng, máy nước nóng lạnh, các thiết bị phục vụ nghiên cứu.

Chi tiết:

- Máy tính để bàn Thin Client: XPS 8700 Desktop, 4th Generation Intel(R) Core(TM) i7-4790 processor (8M Cache, up to 4.00 GHz), XPS 8700, Black Chassis, 32GB Dual Channel DDR3 1600MHz (8GBx4).

- Sách nghiên cứu về xử lý multimedia, lập trình hệ thống nhúng, lập trình game, Sony PlayStation 4 DualShock 4 Bundle.

- Phụ kiện: Dây nguồn, dây HDMI, T\tay cầm điều kiện PS4, tai nghe headphone, dây USB → mini USB, tài liệu hướng dẫn, Switch - L2 Switch 16 ports Dlink DGS-1016D, Thiết bị camera ngoài trời cố định Foscam, Xbox One + Kinect Xbox One console – 1540, …

- - Khối ngành V

3

Phòng thí nghiệm hệ thống thông tin: 01 phòng

Bàn, ghế sinh viên, bàn ghế giảng viên, bàn, ghế phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, máy in, điện thoại, máy laptop, máy nước nóng lạnh, các thiết bị thí nghiệm phục vụ nghiên cứu, máy tính bộ.

Chi tiết: desktop HP Compaq Pro 6300 MT PC QV983AV. Intel Core i7-3770 CPU, 4GB DDR3-1600 DIMM (1x4GB) RAM, 500GB 7200 RPM 3.5 HDD. Monitor: HP Compaq LE2002x 20-inch LED Backlit LCD, Hệ thống đám mây (cloud),…

- Khối ngành III

- Khối ngành V

4

Phòng thí nghiệm an toàn thông tin: 01 phòng

Bàn, ghế sinh viên, bàn ghế giảng viên, bàn, ghế phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, máy in, điện thoại, máy laptop, máy nước nóng lạnh, các thiết bị thí nghiệm phục vụ nghiên cứu.

Chi tiết:

- Switch layer 2 Catalyst 2960-X 24 GigE, Router Cisco ISR 4321, Switch layer 3 Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Base, ASA 5512-X with SW, 6GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES, Access Point AIR-AP2702E-UXZBLK.

- Màn hình LED 60 inches Samsung 60J6200.

- Máy tính DELL, Tủ Rack 42U, Thiết bị An Ninh WEB.

Thiết bị mạng, Switch Arista 7050S-52, Switch Cisco Nexus 3548, Nexus 3548-X 48 SFP+ ports, Enhanced, Màn hình LCD Dell, Máy tính để bàn DELL, Tivi LED Sony, TELOSB MOTE PLATFORM, MCS410CA, Ethernet Interface Board, CC2530 ZigBee Development Kit, CC2531EM-IOT-HOME-GATEWAY-RD, Bộ phát WIFI LINKSYS WRT54G Wireless Router, Màn hình LCD Dell, KVM Switch D-Link 4U, SF90D-16 16-Port 10/100 Desktop Switch, Integrated Services Router CISCO C1921 Modular Router 2 GE 2 EHWIC slots 512DRAM IP Base, Security Router CISCO ASA 5505 Appliance with SW, 10 Users, 8 ports, 3DES/AES, Beaglebone Black, Access point AIR-AP3802I-S-K9, Arduino Due, Arduino Nano, Arduino Pro Mini ATmega328P 5V, Arduino Pro Micro, Module RFID RC522 NFC 13.56mhz, Tah IO, Spark-photon, Spark Electron, Spark Core, USB UART CP2102, Ethernet ENC28J60.

- Khối ngành V

5

Phòng thí nghiệm IoTs

Máy tính, máy chủ, các thiết bị lien quan đến lưu trữ dữ liệu và thí nghiệm cho sinh viên, giảng viên: Hạ tầng thiết bị đầu cuối, thiết bị lưu trữ phục vụ phát triển ứng dụng và phần mềm mạng ko dây thế hệ mới, Hạ tầng mạng không dây thế hệ mới (3G/4G/5G), SDN/NFV/CDN, software defined radios, femtocells, và thiết bị đo, phân tích, Hạ tầng mạng nội bộ tốc độ cao (high-speed networks), Chế tạo thiết bị IoTs/Industry4.0, giải pháp cứng hóa phần mềm để tăng tốc độ xử lý, Nghiên cứu phát triển ứng dụng IoTs/Industry4.0 và giải pháp IoTs/Industry4.0 thông minh, Nghiên cứu phát triển OEM ứng dụng và giải pháp mạng không dây, IoTs/Industry4.0 dựa trên thiết bị OEM, ….

- Khối ngành III

- Khối ngành V

6

Các phòng thí nghiệm khác (phục vụ cho sinh viên cần không gian riêng để nghiên cứu): 3 phòng

Bàn, ghế sinh viên, bàn ghế giảng viên, bàn, ghế họp, ghế quầy bar + quầy bar.

- Khối ngành III

- Khối ngành V

1.3. Thống kê về học liệu ( giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo… sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

Stt

Khối ngành đào tạo/ Nhóm ngành

Số lượng

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

 

2.

Khối ngành II

 

3.

Khối ngành III

+ Sách: >1.400 nhan đề/ >12.000 bản (chủ yếu sách chuyên ngành chung về IT). Ngoài ra còn dùng chung (Mượn trả) nguồn tư liệu của các thư viện trong hệ thống thư viện ĐHQG-HCM (tất cả 09 thư viện thành viên trong hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM: Thư viện Trung tâm, Thư viện Đại học Bách Khoa, Thư viện Đại học Khoa học Tự nhiên, Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Thư viện Đại học Kinh tế-Luật, Thư viện Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Thư viện Đại học Quốc tế, Thư viện Đại học An Giang, Thư viện Viện Tài nguyên Môi trường).

+ Tạp chí: Dùng chung các tạp chí điện tử của Hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM (Thư viện Trung tâm quản lý)

+ Ebook: >8000 file tài liệu số nội sinh và sưu tầm

+ Cơ sở dữ liệu: Dùng chung các cơ sở dữ liệu của Hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM (Thư viện Trung tâm quản lý: 24 cơ sở dữ liệu torng và ngoài nước được mua có bản quyền)

4.

Khối ngành IV

 

5.

Khối ngành V

+ Sách: >1.400 nhan đề/ >12.000 bản (chủ yếu sách chuyên ngành chung về IT). Ngoài ra còn dùng chung nguồn tư liệu của các thư viện trong hệ thống thư viện ĐHQG-HCM HCM (tất cả 09 thư viện thành viên trong hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM: Thư viện Trung tâm, Thư viện Đại học Bách Khoa, Thư viện Đại học Khoa học Tự nhiên, Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Thư viện Đại học Kinh tế-Luật, Thư viện Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Thư viện Đại học Quốc tế, Thư viện Đại học An Giang, Thư viện Viện Tài nguyên Môi trường).

+ Tạp chí: Dùng chung các tạp chí điện tử của Hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM (Thư viện Trung tâm quản lý)

+ Ebook: > 8000 file tài liệu số nội sinh và sưu tầm.

+ Cơ sở dữ liệu: Dùng chung các cơ sở dữ liệu của Hệ thống Thư viện ĐHQG-HCM (Thư viện Trung tâm quản lý: 24 cơ sở dữ liệu torng và ngoài nước được mua có bản quyền)

6.

Khối ngành VI

 

 

1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học

TT

Họ và tên

Giới tính

Chức danh khoa học

Trình độ

Chuyên môn được đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Cao đẳng

Đại học

Tên ngành

Tên ngành

1

Cao Thanh Tình

Nam

 

Tiến sĩ

Lý thuyết tối ưu

x

       

2

Đặng Lệ Thúy

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán (giải tích)

x

       

3

Dương Kim Thùy Linh

Nữ

 

Thạc sĩ

Quan hệ quốc tế

x

       

4

Dương Ngọc Hảo

Nam

 

Tiến sĩ

Cơ học

x

       

5

Hà Mạnh Linh

Nam

 

Thạc sĩ

Lý thuyết xác xuất&thống kê

x

       

6

Hồ Thị Nhiên Trinh

Nữ

 

Thạc sĩ

LL&PP dạy học Tiếng Anh

x

       

7

Lê Hoàng Tuấn

Nam

 

Thạc sĩ

Xác xuất-thống kê

x

       

8

Lê Huỳnh Mỹ Vân

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán học

x

       

9

Lê Nguyễn Bảo Thư

Nữ

 

Thạc sĩ

Quang học

x

       

10

Lê Trường An

Nam

 

Thạc sĩ

Giáo dục học

x

       

11

Lê Văn Sáng

Nam

 

Tiến sĩ

Vật lý lý thuyết & Vật lý Toán

x

       

12

Ngô Thị Mỹ Ngọc

Nữ

 

Thạc sĩ

Tài chính

x

       

13

Nguyễn Ngọc Ái Vân

Nữ

 

Tiến sĩ

Toán học

x

       

14

Nguyễn Thị Diễm Thúy

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản lí giáo dục

x

       

15

Nguyễn Thị Huỳnh Như

Nữ

 

Thạc sĩ

LL&PP dạy học Tiếng Anh

x

       

16

Nguyễn Thị Lan Hương

Nữ

 

Thạc sĩ

LL&PP dạy học Tiếng Anh

x

       

17

Nguyễn Thị Mộng Thy

Nữ

 

Thạc sĩ

Lý luận & Phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh

x

       

18

Nguyễn Trang Nhung

Nữ

 

Thạc sĩ

Lý luận & Phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh

x

       

19

Phạm Thị Kiều Tiên

Nữ

 

Thạc sĩ

Lý luận & Phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh

x

       

20

Phan Hoàng Chương

Nam

 

Thạc sĩ

Vật lý

x

       

21

Tất Dương Khánh Linh

Nữ

 

Thạc sĩ

LL&PP dạy học Bộ môn Tiếng Anh

x

       

22

Võ Thị Thanh Lý

Nữ

 

Thạc sĩ

Tiếng anh- Ngôn ngữ ứng dụng

x

       

23

Bùi Thanh Bình

Nam

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính

     

7480102

 

24

Bùi Thị Thanh Bình

Nữ

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính

     

7480102

 

25

Bùi Văn Thành

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480109

 

26

Cao Thị Nhạn

Nữ

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480104

 

27

Cao Văn Hưng

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480106

 

28

Cáp Phạm Đình Thăng

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

29

Chung Quang Khánh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480106

 

30

Đặng Lê Bảo Chương

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

31

Đặng Văn Em

Nam

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính

     

7480109

 

32

Đặng Văn Thìn

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480103

 

33

Đào Lộc Bình

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý công

     

7480106

 

34

Đào Minh Sơn

Nam

 

Tiến sĩ

CNTT& Viễn thông

     

7480201

 

35

Đào Thị Thu Hà

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

36

Đinh Nguyễn Anh Dũng

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480103

 

37

Đỗ Duy Thanh

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh doanh điện tử

     

7480104

 

38

Đỗ Hoàng Hiển

Nam

 

Đại học

Truyền thông và Mạng máy tính

     

7480202

 

39

Đỗ Phúc

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và HT tính toán

     

7480103

 

40

Đỗ Thị Hương Lan

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480102

 

41

Đỗ Thị Minh Phụng

Nữ

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480104

 

42

Đỗ Thị Thanh Tuyền

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

43

Đỗ Thị Thu Hiền

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

     

7480202

 

44

Đỗ Trọng Hợp

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin & Viễn thông

     

7480201

 

45

Đỗ Văn Tiến

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

46

Đỗ Xuân Thành

Nam

 

Đại học

Công nghệ Thông tin

     

7480103

 

47

Đoàn Duy

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học thông tin

     

7480106

 

48

Dương Chí Nhân

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

49

Dương Minh Đức

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

50

Hà Lê Hoài Trung

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480106

 

51

Hồ Long Vân

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

52

Hồ Ngọc Diễm

Nữ

 

Thạc sĩ

Vi hệ thống

     

7480106

 

53

Hồ Thị Minh Anh

Nữ

 

Tiến sĩ

Trí tuệ nhân tạo

     

7480202

 

54

Hồ Thị Minh Phượng

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

55

Hồ Thị Thanh Thảo

Nữ

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính

     

7340122

 

56

Hồ Trần Nhật Thủy

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

57

Hoàng Trọng Nghĩa

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

58

Hoàng Văn Hà

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

59

Huỳnh Đức Huy

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

60

Huỳnh Hồ Thị Mộng Trinh

Nữ

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật phần mềm

     

7480103

 

61

Huỳnh Hữu Việt

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480104

 

62

Huỳnh Ngọc Tín

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480103

 

63

Huỳnh Nguyễn Khắc Huy

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

64

Huỳnh Thị Thanh Thương

Nữ

 

Thạc sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và HT tính toán

     

7480109

 

65

Huỳnh Thiện Ý

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480103

 

66

Huỳnh Tuấn Anh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

67

Huỳnh Văn Đặng

Nam

 

Thạc sĩ

Truyền thông & Mạng máy tính

     

7480104

 

68

Lâm Đức Khải

Nam

 

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin

     

7480106

 

69

Lâm Xuân Nhật

Nam

 

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin

     

7480104

 

70

Lầu Phi Tường

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học & kĩ thuật máy tính

     

7480103

 

71

Lê Đình Duy

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

72

Lê Đức Thắng

Nam

 

Tiến sĩ

Kĩ thuật máy tính

     

7480102

 

73

Lê Đức Thịnh

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

     

7480202

 

74

Lê Hoài Nghĩa

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480106

 

75

Lê Kim Hùng

Nam

 

Tiến sĩ

Internet of Things

     

7480102

 

76

Lê Minh Hưng

Nam

 

Tiến sĩ

Thông tin & Kỹ thuật truyền thông

     

7480101

 

77

Lê Minh Khánh Hội

Nữ

 

Đại học

Truyền thông & Mạng máy tính

     

7480102

 

78

Lê Ngô Thục Vi

Nữ

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

     

7340122

 

79

Lê Thanh Trọng

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

80

Lê Trung Quân

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Mạng máy tính (mạng không dây)

     

7480102

 

81

Lương Ngọc Hoàng

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

82

Lưu Khoa

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

83

Lưu Thanh Sơn

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480201

 

84

Lý Trọng Nhân

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

85

Mai Tiến Dũng

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480101

 

86

Mai Trọng Khang

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

87

Mai Văn Cường

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

88

Mai Xuân Hùng

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

89

Nghi Hoàng Khoa

Nam

 

Đại học

Công nghệ thông tin

     

7480202

 

90

Ngô Đức Thành

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

91

Ngô Hiếu Trường

Nam

 

Đại học

Kỹ thuật máy tính

     

7480106

 

92

Ngô Quốc Hưng

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480101

 

93

Ngô Tuấn Kiệt

Nam

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

     

7480101

 

94

Nguyễn Bích Vân

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

95

Nguyễn Công Hoan

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

96

Nguyễn Đình Hiển

Nam

 

Tiến sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và HT tính toán

     

7480101

 

97

Nguyễn Đình Khương

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

98

Nguyễn Đình Loan Phương

Nữ

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480104

 

99

Nguyễn Đình Thuân

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480104

 

100

Nguyễn Đức Vũ

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480201

 

101

Nguyễn Duy

Nam

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính

     

7480202

 

102

Nguyễn Duy Khánh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

103

Nguyễn Duy Xuân Bách

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480106

 

104

Nguyễn Gia Tuấn Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và HT tính toán

     

7480201

 

105

Nguyễn Hải Thiện

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học thông tin

     

7480201

 

106

Nguyễn Hồ Duy Tri

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

107

Nguyễn Hồ Duy Trí

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

108

Nguyễn Hoàng Tú Anh

Nữ

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và HT tính toán

     

7480101

 

109

Nguyễn Hữu Lượng

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học kỹ thuật

     

7480106

 

110

Nguyễn Huỳnh Quốc Việt

Nam

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật vô tuyến & Điện tử

     

7480104

 

111

Nguyễn Khánh Thuật

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

     

7480104

 

112

Nguyễn Kiên

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

113

Nguyễn Lưu Thùy Ngân

Nữ

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

114

Nguyễn Mạnh Thảo

Nam

 

Đại học

Kỹ thuật máy tính

     

7480106

 

115

Nguyễn Minh Nghĩa

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

116

Nguyễn Minh Sơn

Nam

 

Tiến sĩ

Kỹ thuật điện tử

     

7480106

 

117

Nguyễn Ngọc Thành

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

     

7480201

 

118

Nguyễn Ngọc Thừa

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480201

 

119

Nguyễn Ngọc Tự

Nam

 

Tiến sĩ

Kĩ thuật thông tin & Khoa học máy tính

     

7480202

 

120

Nguyễn Nhật Duy

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480101

 

121

Nguyễn Phước Bảo Long

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480201

 

122

Nguyễn Phương Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

123

Nguyễn Tấn Đạt

Nam

 

Tiến sĩ

Kỹ thuật điện tử và máy tính

     

7480202

 

124

Nguyễn Tấn Toàn

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

125

Nguyễn Tấn Trần Minh Khang

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

126

Nguyễn Thanh Bình

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480104

 

127

Nguyễn Thành Dương

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính và Kỹ thuật hệ thống

     

7480201

 

128

Nguyễn Thanh Hòa

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

129

Nguyễn Thanh Nam

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

130

Nguyễn Thanh Sang

Nam

 

Thạc sĩ

KT Điện tử-Vi điện tử

     

7480103

 

131

Nguyễn Thanh Sơn

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480101

 

132

Nguyễn Thanh Thiện

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

133

Nguyễn Thành Trí

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

134

Nguyễn Thị Anh Thư

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

135

Nguyễn Thị Hạnh

Nữ

 

Thạc sĩ

Thương mại

     

7340122

 

136

Nguyễn Thị Kim Phụng

Nữ

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480104

 

137

Nguyễn Thị Ngọc Diễm

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

138

Nguyễn Thị Quý

Nữ

 

Tiến sĩ

Tin học

     

7480101

 

139

Nguyễn Thị Thanh Trúc

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

140

Nguyễn Tiến Vũ

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

141

Nguyễn Trác Thức

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480103

 

142

Nguyễn Trí Phúc

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

143

Nguyễn Trọng Chỉnh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

144

Nguyễn Tuấn Nam

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480103

 

145

Nguyễn Văn Bảo

Nam

 

Đại học

Truyền thông & Mạng máy tính

     

7480102

 

146

Nguyễn Văn Kiệt

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

147

Nguyễn Văn Tâm

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

148

Nguyễn Văn Toàn

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480109

 

149

Nguyễn Vinh Tiệp

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

150

Phạm Minh Quân

Nam

 

Thạc sĩ

Cơ điện tử

     

7480201

 

151

Phạm Nam Trung

Nam

 

Tiến sĩ

Kỹ thuật điện tử và máy tính

     

7480201

 

152

Phạm Nguyễn Trường An

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

153

Phạm Thế Sơn

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480201

 

154

Phạm Thị Nhung

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

155

Phạm Văn Hậu

Nam

 

Tiến sĩ

Xử lí thông tin và Mạng máy tính

     

7480202

 

156

Phạm Văn Tuấn

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

157

Phan Đình Duy

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480106

 

158

Phan Nguyệt Minh

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

159

Phan Quốc Huy

Nam

 

Tiến sĩ

Kĩ thuật máy tính

     

7480106

 

160

Phan Quốc Tín

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

161

Phan Thế Duy

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480202

 

162

Phan Trung Hiếu

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480103

 

163

Quách Khả Gia

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

164

Quan Chí Khánh An

Nam

 

Đại học

Kỹ thuật phần mềm

     

7340122

 

165

Tạ Thu Thủy

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

     

7480201

 

166

Thái Bảo Trân

Nữ

 

Thạc sĩ

Tin học

     

7480104

 

167

Thái Huy Tân

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

168

Thái Thụy Hàn Uyển

Nữ

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật máy tính

     

7480103

 

169

Tô Nguyễn Nhật Quang

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

170

Tô Quốc Huy

Nam

 

Đại học

Công nghệ Thông tin

     

7480201

 

171

Trần Anh Dũng

Nam

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

     

7480103

 

172

Trần Bá Nhiệm

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

173

Trần Đại Dương

Nam

 

Đại học

Kĩ thuật máy tính

     

7480106

 

174

Trần Hoàng Lộc

Nam

 

Đại học

Kỹ thuật máy tính

     

7480106

 

175

Trần Hồng Nghi

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

176

Trần Hưng Nghiệp

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

177

Trần Khánh Nguyên

Nam

 

Đại học

Công nghệ Thông tin

     

7480103

 

178

Trần Mạnh Hùng

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

179

Trần Ngọc Đức

Nam

 

Thạc sĩ

KT Điện-Điện tử

     

7480106

 

180

Trần Quang Nguyên

Nam

 

Thạc sĩ

KT điện tử - Viễn thông máy tính

     

7480102

 

181

Trần Thị Dung

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480102

 

182

Trần Thị Như Nguyệt

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480102

 

183

Trần Tuấn Dũng

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

184

Trần Văn Quang

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480102

 

185

Trần Việt Xuân Phương

Nam

 

Tiến sĩ

Mạng máy tính

     

7480104

 

186

Trịnh Lê Huy

Nam

 

Tiến sĩ

Kỹ thuật vô tuyến&Điện tử

     

7480106

 

187

Trịnh Quốc Sơn

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480101

 

188

Trình Trọng Tín

Nam

 

Thạc sĩ

Quản lý Công nghệ thông tin

     

7340122

 

189

Trương Hải Bằng

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480101

 

190

Trương Thu Thủy

Nữ

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480104

 

191

Trương Văn Cương

Nam

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật Điện tử

     

7480106

 

192

Văn Đức Sơn Hà

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

193

Văn Thiên Luân

Nam

 

Đại học

Khoa học máy tính

     

7480102

 

194

Võ Duy Nguyên

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480109

 

195

Võ Lê Phương

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7480202

 

196

Võ Ngọc Minh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

     

7340122

 

197

Võ Ngọc Tân

Nam

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

     

7480201

 

198

Võ Tấn Khoa

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

     

7480201

 

199

Vũ Đức Lung

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Phân tích hệ thống, điều khiển và xử lí thông tin

     

7480106

 

200

Vũ Minh Sang

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

     

7480104

 

 

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

TT

Họ và tên

Giới tính

Chức danh khoa học

Trình độ

Chuyên môn được đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Thâm niên công tác

Tên doanh nghiệp

Đại học

Tên ngành

1

Bùi Hữu Đông

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

 

7480201

     

2

Bùi Lê Trọng Thanh

Nam

 

Tiến sĩ

Toán - Tin học

 

7480202

     

3

Bùi Thị Danh

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480106

     

4

Bùi Văn Mưa

Nam

 

Tiến sĩ

Triết học

x

       

5

Bùi Việt Hưng

Nam

 

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480104

     

6

Cao Trần Bảo Thương

Nam

 

Thạc sĩ

Vật lí vô tuyến và điện tử

x

       

7

Chế Viết Nhật Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Xử Lý Tín Hiệu, Hình ảnh, Âm Thanh

 

7480103

     

8

Cyrus Shahabi

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480101

     

9

Đặng Trần Khánh

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480201

     

10

Đậu Ngọc Hà Dương

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480102

     

11

David Cline

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480202

     

12

Đinh Điền

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480104

     

13

Đinh Khắc Quyền

Nam

 

Thạc sĩ

Tin học

 

7480102

     

14

Đinh Văn Hoàng

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480202

     

15

Đỗ Văn Nhơn

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480202

     

16

Đoàn Huấn

Nam

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480201

     

17

Đoàn Xuân Huy Minh

Nam

 

Tiến sĩ

Quản trị Thông tin

 

7480104

     

18

Doug Heisterkamp

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480201

     

19

Dương Đặng Xuân Thành

Nam

 

Tiến sĩ

Toán - Tin học

 

7480104

     

20

Dương Nguyên Vũ

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Trí tuệ nhân tạo

 

7480101

     

21

Dương Thị Hoàng Oanh

Nữ

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tiếng Anh

x

       

22

Dương Thị Thúy Nga

Nữ

 

Tiến sĩ

Tin học

 

7480103

     

23

Dương Tôn Đảm

Nam

 

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480202

     

24

Dương Trọng Hải

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480103

     

25

Hà Văn Thảo

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7480201

     

26

Hồ Bảo Quốc

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480101

     

27

Hồ Hải

Nam

 

Thạc sĩ

Mạng máy tính và Truyền thông

 

7480201

     

28

Hồ Thị Thanh Tuyến

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480106

     

29

Hồ Thị Thảo Nguyên

Nữ

 

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480106

     

30

Hoàng Anh Tú

Nam

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

 

7480104

     

31

Huỳnh Quang Vũ

Nam

 

Tiến sĩ

Toán - Tin học

 

7480101

     

32

Huỳnh Thị Nam Hải

Nam

 

Thạc sĩ

Luật hợp tác kinh tế quốc tế

 

7480104

     

33

Lê Đình Thuận

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480102

     

34

Lê Hoài Bắc

Nam

Giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480103

     

35

Lê Hoàng Quân

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

x

       

36

Lê Hoàng Thái

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480102

     

37

Lê Lam Sơn

Nam

 

Tiến sĩ

Hệ thống truyền thông

 

7480103

     

38

Lê Minh Quốc

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

x

       

39

Lê Nhân Mỹ

Nam

 

Thạc sĩ

Kinh tế học

 

7480104

     

40

Lê Phước Hải

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

x

       

41

Lê Thanh Vân

Nữ

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480102

     

42

Lê Văn Chánh

Nam

 

Thạc sĩ

Toán

x

       

43

Lê Văn Hợp

Nam

 

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480102

     

44

Lê Văn Luyện

Nam

 

Tiến sĩ

Toán

x

       

45

Lương Vĩ Minh

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480106

     

46

Lưu Thị Xuân Tiên

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7480103

     

47

Michel Toulouse

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480201

     

48

Ngô Chánh Đức

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480103

     

49

Ngô Hán Chiêu

Nam

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật viễn thông

 

7480201

     

50

Nguyễn Anh Tuấn

Nam

 

Tiến sĩ

Mạng máy tính

 

7480106

     

51

Nguyễn Đức Huy

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480102

     

52

Nguyễn Hà Giang

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480106

     

53

Nguyễn Henry

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

54

Nguyễn Lưu Như Quỳnh

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7340122

     

55

Nguyễn Minh Tùng

Nam

 

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480104

     

56

Nguyễn Phước Trung Hòa

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7340122

     

57

Nguyễn Quốc Việt Hùng

Nam

 

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin quản lý

 

7480106

     

58

Nguyễn Sơn Hoàng Quốc

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480201

     

59

Nguyễn Tấn Cầm

Nam

 

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

 

7480104

     

60

Nguyễn Thành Tâm

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

61

Nguyễn Thanh Toàn

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480103

     

62

Nguyễn Thị Bích Liên

Nam

 

Tiến sĩ

Hệ thống thông tin quản lý

 

7480104

     

63

Nguyễn Thị Hiên

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7340122

     

64

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7340122

     

65

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán ứng dụng

x

       

66

Nguyễn Thị Kim Ngân

Nữ

 

Tiến sĩ

Tin học

 

7480202

     

67

Nguyễn Thị Minh Tuyền

Nữ

 

Tiến sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480201

     

68

Nguyễn Thị Thu Vân

Nữ

 

Tiến sĩ

Toán

x

       

69

Nguyễn Trần Minh Khuê

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480106

     

70

Nguyễn Trung Trực

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480103

     

71

Nguyễn Tuấn Đăng

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480102

     

72

Nguyễn Văn Huy

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480103

     

73

Nguyễn Văn Minh Mẫn

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

74

Nguyễn Văn Vũ

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480103

     

75

Nguyễn Vũ

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480106

     

76

Phạm Hoàng Anh

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

77

Phạm Hoàng Uyên

Nữ

 

Tiến sĩ

Toán

x

       

78

Phạm Thanh Hùng

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480202

     

79

Phan Bách Thắng

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480104

     

80

Phan Phúc Doãn

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480106

     

81

Phan Thanh Vũ

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480201

     

82

Phan Thị Phương

Nữ

 

Thạc sĩ

Toán ứng dụng

x

       

83

Quản Thành Thơ

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480201

     

84

Tạ Kim Hoàng

Nữ

 

Thạc sĩ

Tiếng Anh

x

       

85

Tô Hoài Việt

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480201

     

86

Tôn Long Phước

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480106

     

87

Trần Anh Dũng

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

88

Trần Minh Triết

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480104

     

89

Trần Nguyên Phong

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480201

     

90

Trần Thái Sơn

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480101

     

91

Trần Thanh Bình

Nam

 

Thạc sĩ

Kỹ thuật máy tính

 

7480106

     

92

Trần Thị Hồng

Nữ

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480102

     

93

Trần Trung Minh

Nam

 

Thạc sĩ

Toán-Tin học

 

7340122

     

94

Trần Văn Lăng

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480202

     

95

Trần Vĩnh Phước

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Tin học

 

7480103

     

96

Trịnh Minh Tuấn

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480102

     

97

Trịnh Ngọc Minh

Nam

 

Tiến sĩ

Mạng máy tính

 

7480104

     

98

Trương Thanh Huyền

Nữ

 

Thạc sĩ

Quản trị kinh doanh

 

7480104

     

99

Trương Toàn Thịnh

Nam

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480106

     

100

Ung Văn Giàu

Nam

 

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

 

7480106

     

101

Võ Bích Hiển

Nữ

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480103

     

102

Võ Đình Bảy

Nam

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Khoa học máy tính

 

7480104

     

103

Võ Sĩ Trọng Long

Nam

 

Tiến sĩ

Toán-Tin học

 

7480101

     

104

Võ Thị Thanh Loan

Nữ

 

Thạc sĩ

Công nghệ Thông tin

 

7480106

     

105

Zhivko P.nedev

Nam

 

Tiến sĩ

Công nghệ thông tin

 

7480104

     

 

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ )

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

a. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

Số văn bản cho phép mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

1

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

203/QĐ-ĐH&SĐH

18/03/2010

ĐHQG

2006

2020

2

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

1397/QĐ-ĐHQG

07/12/2017

ĐHQG

2006

2020

3

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

1052/ĐHQG-ĐH&SĐH

08/09/2009

ĐHQG

2006

2020

4

Hệ thống thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

1052/ĐHQG-ĐHSĐH

08/09/2009

ĐHQG

2006

2020

5

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

15/QĐ-ĐHQG

08/01/2018

ĐHQG

2018

2020

6

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

225/QĐ-ĐHQG

03/04/2012

ĐHQG

2013

2020

7

An toàn thông tin

7480202

An toàn thông tin

168/ĐHQG-ĐH&SĐH

06/03/2014

ĐHQG

2012

2020

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

1052/ĐHQG-ĐH&SĐH

08/09/2009

ĐHQG

2006

2020

9

Khoa học dữ liệu

7480109

Khoa học dữ liệu

540/QĐ-ĐHCNTT

05/09/2018

ĐHCNTT

2018

2020

 

 

 

b. Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM (tối đa 5% chỉ tiêu).

- Phương thức 2:Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM (tối đa 16% chỉ tiêu).

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021 (tối đa 50% chỉ tiêu).

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 202 1 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2% chỉ tiêu).

- Phương thức 6: Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Trường ĐH.CNTT (tối đa 2% chỉ tiêu).

- Phương thức 7: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình đối với chương trình liên kết quốc tế (không tính vào tổng chỉ tiêu).

  • Ngành Khoa học máy tính: 60 chỉ tiêu.
  • Ngành Mạng máy tính và an toàn thông tin: 60 chỉ tiêu.

 

 

v Bảng phân bổ chỉ tiêu:

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Tổ hợp môn xét tuyển 5

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Đại học

7480101

Khoa học máy tính

25

70

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

2

Đại học

7480101_TTNT

Khoa học máy tính (chuyên ngành TTNT)

10

30

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

3

Đại học

7480101_CLCA

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

35

110

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

4

Đại học

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

25

65

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

5

Đại học

7480102_CLCA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao)

25

75

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

6

Đại học

7480103

Kỹ thuật phần mềm

25

75

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

7

Đại học

7480103_CLCA

Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)

30

90

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

8

Đại học

7480104

Hệ thống thông tin

20

65

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

9

Đại học

7480104_TT

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

15

50

A01

 

D01

 

D07

         

10

Đại học

7480104_CLCA

Hệ thống thông tin (chất lượng cao)

20

55

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

11

Đại học

7340122

Thương mại điện tử

15

40

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

12

Đại học

7340122_CLCA

Thương mại điện tử (chất lượng cao)

15

40

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

13

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

25

75

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

14

Đại học

7480201_CLCN

Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

30

90

A00

 

A01

 

D01

 

D07

 

D06

 

15

Đại học

7480109

Khoa học dữ liệu

15

40

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

16

Đại học

7480202

An toàn thông tin

20

50

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

17

Đại học

7480202_CLCA

An toàn thông tin (chất lượng cao)

20

65

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

18

Đại học

7480106

Kỹ thuật máy tính

15

40

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

19

Đại học

7480106_IOT

Kỹ thuật máy tính (chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT)

10

30

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

20

Đại học

7480106_CLCA

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

25

75

A00

 

A01

 

D01

 

D07

     

21

Đại học

7480101_LK

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng)

 

60

                   

22

Đại học

7480102_LK

Mạng máy tính và An toàn thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City do Đại học Birmingham City cấp bằng)

 

60

                   

 

 

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 19 điểm cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 600 điểm cho tất cả các ngành xét tuyển.

1.6. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT, tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Điều kiện chung: tốt nghiệp THPT.

v Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQG-HCM (tối đa 5% chỉ tiêu)

  • Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Ø Đối tượng: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Thông tin (Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thí sinh đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …).

ü Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành:

- Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn; thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba các nghề Cơ điện tử, Tự động hóa công nghiệp, Robot di động, Điện tử, Thiết kế và phát triển trang Web, Giải pháp phần mềm Công nghệ thông tin, Lắp cáp mạng thông tin, Thiết kế đồ họa, Quản trị hệ thống mạng CNTT trong kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của pháp luật.

ü Ưu tiên xét tuyển vào tất cả các ngành:

- Thí sinh đạt giải các môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT, có kết quả kỳ thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định.

§ Thời gian đăng ký xét tuyển (ĐKXT): theo quy định và hướng dẫn và kế hoạch của Bộ GD&ĐT

§ Cách thức đăng ký: theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

§ Hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo công văn số 1444/BGDĐT-GDĐH ngày 14/4/2021 V/v hướng dẫn công tác tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

§ Công bố kết quả: 28/7/2021

§ Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: trước 17h00 ngày 10/8/2021

  • Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2021 (theo quy định ĐHQG-HCM)

§ Mục tiêu:

- Tuyển được học sinh giỏi trường THPT vào những ngành/nhóm ngành phù hợp.

- Tăng thêm cơ hội, nguyện vọng cho học sinh giỏi vào học tại ĐHQG-HCM.

- Thực hiện chủ trương công bằng xã hội trong chính sách tuyển sinh của ĐHQG-HCM.

§ Đối tượng: Áp dụng cho tất cả các trường THPT trên cả nước (bao gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm Trung tâm Giáo dục thường xuyên).

§ Điều kiện: Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

ü Đảm bảo 02 tiêu chí chính:

· Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT

· Và có điểm trung bình cộng 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất.

ü Các tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

§ Đăng ký xét tuyển: thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 03 nguyện vọng ngành/nhóm ngành vào duy nhất Trường ĐH. CNTT (hoặc 01 Trường đại học thành viên, khoa và phân hiệu trực thuộc ĐHQG-HCM).

§ Thời gian đăng ký xét tuyển (ĐKXT): 15/5/2021 – 15/6/2021.

§ Cách thức đăng ký: thí sinh nộp hồ sơ đăng ký về Trường ĐH.CNTT.

§ Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Đơn xét tuyển (theo mẫu).

- Thư giới thiệu của Hiệu trưởng/ Ban Giám hiệu trường THPT.

- Học bạ THPT (bản sao hoặc xác nhận trường THPT).

- Bài luận viết tay của thí sinh về việc chọn xét tuyển vào ngành/nhóm ngành của Trường/khoa thuộc ĐHQG-HCM.

§ Công bố kết quả (dự kiến): 28/7/2021

§ Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: trước 17h00 ngày 10/8/2021.

v Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM (tối đa 16 % chỉ tiêu).

ØĐối tượng: học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu của các trường đại học thuộc các tỉnh, thành trên toàn quốc; học sinh của 66 trường THPT đạt các tiêu chí sau:

- Trường THPT có số lượng thí sinh trúng tuyển, nhập học nhiều vào ĐHQG-HCM.

- Trường THPT có số lượng cựu học sinh đạt kết quả học tập cao khi học đại học tại ĐHQG-HCM.

- Phân bổ số lượng trường theo hướng ưu tiên khu vực tuyển sinh hoặc tỉnh/thành có số lượng thí sinh đăng ký, trúng tuyển nhiều vào ĐHQG-HCM giai đoạn 2018 – 2020.

Ø Điều kiện:

- Tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

o Học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu của các trường đại học thuộc các tỉnh, thành trên toàn quốc đạt tối thiểu 2 năm học sinh giỏi trong các năm học ở bậc THPT (lớp 10, 11, 12).

o Học sinh của 66 trường trung học phổ thông theo danh sách do ĐHQG-HCM công bố đạt 3 năm học sinh giỏi ở bậc THPT (lớp 10, 11, 12).

o Là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

Ø Phương thức đăng ký và nộp hồ sơ:
Thí sinh thực hiện đăng ký UTXT theo các bước bắt buộc như sau:
 Bước 1: truy cập trang thông tin điện tử của ĐHQG-HCM
( http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn ) để điền thông tin đăng ký UTXT (nội dung  theo mẫu
đính kèm tại phụ lụcV )
 Bước 2: sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký UTXT, ký tên và xác
nhận thông tin của trường THPT.
 Bước 3: nộp bộ hồ sơ giấy đăng ký UTXT về địa chỉ:
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Phòng Đào tạo Đại học (A.120), Khu phố 6,
Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

* Bộ hồ sơ bao gồm:
+ Phiếu đăng ký UTXT được in từ hệ thống đăng ký UTXT sau khi hoàn thành
bước 1 và bước 2.
+ Bản sao học bạ 3 năm trung học phổ thông (có xác nhận của trường THPT).
+ Một bài luận được thí sinh viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và
sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường học.
+ Bản sao giấy chứng nhận/ quyết định là thành viên đội tuyển của trường hoặc
tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (có xác nhận của trường
THPT) (nếu có).

Ø Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 3 nguyện vọng vào Trường/Khoa/Phân hiệu (đơn vị), không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

Ø Thời gian ĐKXT: 15/5/2021 – 15/6/2021

Ø Công bố kết quả và xác nhận nhập học: 28/7/2021 - trước 17h00 ngày 10/8/2021

v Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021 (tối đa 50% chỉ tiêu)

Ø Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 600 điểm (cho tất cả các ngành xét tuyển).

Ø Về việc tổ chức kỳ thi ĐGNL:

o Tổ chức hai đợt thi trong năm 2021.

o Thời điểm: Đợt 1 ngày 28/3/2021 và đợt 2 dự kiến tổ chức sau kỳ thi THPT ít nhất 01 tuần.

Ø Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021

Ø Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 03 nguyện vọng vào một đơn vị, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

Ø Đăng ký, xét tuyển, công bố kết quả :

§ Thời gian ĐKXT: 04/5/2021 – 15/6/2021.

§ Công bố kết quả và xác nhận nhập học: 28/7/2021 - trước 17h00 ngày 10/8/2021

v Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (tối thiểu 25% chỉ tiêu).

Ø Đối tượng: Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Ø Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 19 điểm (cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển).

Ø Phương thức, điều kiện xét tuyển: theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Ø Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D06, D07 (tùy theo ngành).

Lưu ý:

- Riêng ngành Công nghệ Thông tin chất lượng cao định hướng Nhật Bản (7480201_CLCN) xét tuyển thêm tổ hợp D06;

- Ngành Hệ thống Thông tin chương trình tiên tiến (7480104_TT) không xét tuyển tổ hợp A00.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

- Điểm chuẩn trúng tuyển là giống nhau cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

- Đối với những ngành sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, Tiếng Nhật (tổ hợp A01, D01, D06, D07): có sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật, điểm dùng để xét tuyển sẽ được quy đổi theo quy định của Trường như sau:

  • Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật) theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ GDĐT : Điểm quy đổi xét tuyển là 10.
  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT từ cấp độ N3 trở lên: Điểm quy đổi xét tuyển là 10.
  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh tương ứng được quy đổi theo bảng sau:

Chứng chỉ IELTS

Chứng chỉ TOEFL iBT

Chứng chỉ TOEFL ITP

Điểm quy đổi

≥ 6.0

≥60

≥600

10

5.5

51-59

530-559

9.5

5.0

45-50

500-529

9

4.5

X X

8

Ø Thời gian ĐKXT và hình thức ĐKXT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

v Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế uy tín (tối đa 2 % chỉ tiêu)

Ø Đối tượng:

§ Nhóm đối tượng 1 (xét tuyển vào tất cả các ngành): Thí sinh người Việt Nam tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc nước ngoài

§ Nhóm đối tượng 2 (chỉ xét tuyển vào chương trình tiên tiến ngành Hệ thống Thông tin - học bằng tiếng Anh): Thí sinh người nước ngoài tốt nghiệp THPT nước ngoài.

Điều kiện chung:

- Có hạnh kiểm tốt trong các năm học ở THPT.

- Tối thiểu đạt danh hiệu học sinh khá trong các năm học THPT.

- Có chứng chỉ quốc tế thỏa một trong những điều kiện sau:

  • Chứng chỉ SAT có điểm từ 510 trở lên cho mỗi phần thi.
  • Chứng chỉ ACT có điểm trung bình từ 21 trở lên.
  • AS/A level có điểm từ C-A cho mỗi môn thi.
  • Tú tài quốc tế (IB) có tổng điểm từ 21 trở lên.
  • Các văn bằng, chứng chỉ quốc tế uy tín khác được Hội đồng tuyển sinh chấp thuận.

Lưu ý: các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ø Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

o Đơn dự tuyển (theo mẫu).

o Bản photo có công chứng học bạ 3 năm THPT.

o Bản photo chứng chỉ quốc tế.

Ø Thời gian ĐKXT: 15/5/2021 - 15/6/2021.

Ø Xét tuyển và công bố kết quả: 28/7/2021.

Ø Xác nhận nhập học: trước 17h00 ngày 10/8/2021.

v Phương thức 6: ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Trường ĐH.CNTT ( tối đa 2% chỉ tiêu )

Ø Đối tượng:

- Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải 1, 2, 3 kỳ thi Olympic Tin học sinh viên Việt Nam/ Olympic phần mềm mã nguồn mở (Procon).

- Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải 1, 2, 3 Kỳ thi “Lập trình Châu Á - ICPC Asia (cấp quốc gia).

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba từ kỳ thi tháng trở lên trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” năm 2019, 2020.

Ø Cách thức đăng ký: thí sinh nộp hồ sơ đăng ký về Trường ĐH.CNTT.

Ø Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

o Đơn dự tuyển (theo mẫu).

o Bản photo có công chứng Giấy chứng nhận/ Giấy khen đạt giải.

o Bài luận viết tay của thí sinh về việc chọn xét tuyển vào ngành/nhóm ngành của Trường ĐH.CNTT.

Ø Số nguyện vọng ĐKXT: tối đa 03 nguyện vọng vào Trường (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

Ø Thời gian ĐKXT (dự kiến): 15/5/2021 – 15/6/2021.

Ø Công bố kết quả: 28/7/2021.

Ø Xác nhận nhập học: trước 17h00 ngày 10/8/2021.

v Phương thức 7: Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết với Đại học Birmingham City – Anh Quốc, do ĐH Birmingham City cấp bằng (không tính vào tổng chỉ tiêu)

§ Ngành Khoa học máy tính: 60 chỉ tiêu.

§ Ngành Mạng máy tính và an toàn thông tin: 60 chỉ tiêu.

Ø Điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và đạt chứng chỉ IELTS từ 5.5 (hoặc chứng chỉ khác được Bộ Giáo dục và đào tạo chấp thuận là tương đương).

- Hoặc thí sinh đã học và tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương) tại cơ sở giáo dục nước ngoài mà ngôn ngữ học bằng Tiếng Anh.

Lưu ý: Đối với những thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thì phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Công nghệ Thông tin tổ chức. Căn cứ vào kết quả đánh giá tiếng Anh này, những thí sinh chưa đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào sẽ phải theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường Đại học Công nghệ Thông tin tổ chức.

1.7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

- Điểm trúng tuyển cho các tổ hợp môn xét tuyển khác nhau của cùng 01 ngành và cùng chương trình xét tuyển là như nhau.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

1.8.1. Đối tượng 1: tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

ü Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành:

- Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn; thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba các nghề Cơ điện tử, Tự động hóa công nghiệp, Robot di động, Điện tử, Thiết kế và phát triển trang Web, Giải pháp phần mềm Công nghệ thông tin, Lắp cáp mạng thông tin, Thiết kế đồ họa, Quản trị hệ thống mạng CNTT trong kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của pháp luật.

ü Ưu tiên xét tuyển vào tất cả các ngành:

- Thí sinh đạt giải các môn Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học, Anh văn, Ngữ văn trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT, có kết quả kỳ thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định.

1.8.2. Đối tượng 2: ưu tuyển xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG-HCM.

Ưu tiên xét tuyển vào tất cả các ngành: Học sinh giỏi nhất Trường THPT năm 2021.

§ Đối tượng: Áp dụng cho tất cả các trường THPT trên cả nước (bao gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm Trung tâm Giáo dục thường xuyên).

§ Điều kiện: Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

ü Đảm bảo 02 tiêu chí chính:

· Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT

· Và có điểm trung bình cộng 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất.

ü Các tiêu chí kết hợp:

· Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).

  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

· Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

1.8.3. Đối tượng 3: ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM.

Ø Ưu tiên xét tuyển vào tất cả các ngành: học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu của các trường đại học thuộc các tỉnh, thành trên toàn quốc; học sinh của 66 trường THPT đạt các tiêu chí sau:

- Trường THPT có số lượng thí sinh trúng tuyển, nhập học nhiều vào ĐHQG-HCM.

- Trường THPT có số lượng cựu học sinh đạt kết quả học tập cao khi học đại học tại ĐHQG-HCM.

- Phân bổ số lượng trường theo hướng ưu tiên khu vực tuyển sinh hoặc tỉnh/thành có số lượng thí sinh đăng ký, trúng tuyển nhiều vào ĐHQG-HCM giai đoạn 2018 – 2020.

Ø Điều kiện:

- Tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

o Học sinh của 83 trường chuyên, năng khiếu của các trường đại học thuộc các tỉnh, thành trên toàn quốc đạt tối thiểu 2 năm học sinh giỏi trong các năm học ở bậc THPT (lớp 10, 11, 12).

o Học sinh của 66 trường trung học phổ thông theo danh sách do ĐHQG-HCM cung cấp.

o Là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.

Lệ phí xét tuyển: theo quy định.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2021-2022 chương trình đại trà là: 25 .000.000 đồng/năm học.

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

 

TT

Hệ đào tạo

Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến năm học 2022-2023 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến năm học 2023-2024 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến năm học 2024-2025 (đồng/năm học)

1

Chính quy

25.000.000

30.000.000

35.000.000

42.000.000

2

Chương trình chất lượng cao

35.000.000

40.000.000

40.000.000

42.000.000

3

Chương trình tiên tiến

45.000.000

50.000.000

50.000.000

55.000.000

4

Chương trình liên kết (Đại học Birmingham City) (3.5 năm)

80.000.000

80.000.000

138.000.000

 

1.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....: Không có

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.12.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên; trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

STT

Doanh nghiệp

Năm bắt đầu hợp tác

Năm kết thúc hợp tác

Nội dung hợp tác

1

Công ty KMS Technology Việt Nam

01/2020

01/2021

Hai bên hợp tác triển khai các hoạt động và sự kiện được liệt kê trong lịch trình các hoạt động hợp tác với mục tiêu cuối cùng là mang lại lợi ích như sau đến sinh viên và giảng viên cũng như công việc giảng dạy của Khoa:

1. Tư vấn và hướng nghiệp đến sinh viên

2. Cập nhật các thực hành, kỹ thuật cũng như các công nghệ tiên tiến từ phía doanh nghiệp đến sinh viên và giảng viên

3. Giới thiệu và quảng bá các cơ hội về phát triển nghề nghiệp tại công ty KMS đến với sinh viên

Các hoạt động, sự kiện cụ thể trong từng năm sẽ được điều chỉnh xem xét và sửa đổi thường niên, nhằm đảo bảo tốt nhất các mục tiêu chung đặt ra ở trên.

2

Công ty Dek Technologies Việt Nam

22/7/2016

22/7/2021

Hai Bên hợp tác triển khai các hoạt động:

1. Tham quan công ty Dek Technologies Việt Nam

2. Tổ chức các chương trình thực tập tại Công ty TNHH Dek Technologies Việt Nam

3. Tổ chức các buổi hướng nghiệp/hội thảo chuyên đề cho các bạn sinh viên của UIT

4. Hỗ trợ các hoạt động và cuộc thi liên quan tới học thuật mà UIT có tổ chức trong năm

3

Công ty Bkav

19/9/2016

Không thời hạn

1. Đưa các nghiên cứu khoa học của cán bộ, giáo viên và học viên có tính khả thi ứng dụng vào trong thực tế thành các giải pháp, sản phẩm công nghệ

2. Phối hợp hỗ trợ, trao đổi thông tin, nhân lực trong công tác ra đề, tổ chức và chấm thi các cuộc thi về an ninh mạng có tầm quốc gia và quốc tế

3. Cử cán bộ, học viên của UIT tham gia quản trị diễn đàn An ninh mạng Whitehat, và BKAV tham gia làm thành viên của Câu lạc bộ An ninh mạng của UIT

4

Công ty PwC (Việt Nam)

13/10/2017

10/2022

1. Ứng dụng kết quả đào tạo, nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ nhằm đào tạo sinh viên có trình độ chuyên môn cao

2. Thông qua quá trình phối hợp đào tạo nhằm tăng cường công tác tuyên truyền và quảng bá thương hiệu cho hai bên

5

- Công ty ROSEN

01/05/2017

05/2022

1. Hợp tác chung trong việc phát triển phần mềm ở những lĩnh vực liên quan của ROSEN phát triển sản phẩm và dịch vụ dựa trên chương trình đào tạo mà UIT xây dựng

2. Tài trợ kinh phí, lựa chọn nhân tài, xây dựng nhóm phát triển điều hành, thực tập, tìm kiếm cơ hội học tiến sĩ.

6

Công ty VINTECH

8/2018

8/2021

1. Tài trợ các dự án nghiên cứu khoa học – công nghệ

2. Trao đổi, học hỏi kinh nghiệm cho các giáo sư, nhà nghiên cứu, sinh viên

3. Hợp tác về giảng dạy và chia sẻ tri thức

4. Hợp tác về cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao

7

Công ty MEC

01/2019

01/2024

1. UIT gửi sinh viên qua MEC thực tập ngắn và trung hạn

2. MEC hỗ trợ về tài chính

3. Giới thiệu thông tin công ty MEC đến sinh viên

8

Công ty CityNow

07/09/2017

08/2022

1. Đào tạo nhân lực CNTT có kỹ năng tiếng Nhật với định hướng làm việc tại Nhật Bản

2. Hỗ trợ sinh viên, học viên cao học UIT tìm cơ hội việc làm tại Nhật Bản

3. Xây dựng chương trình chất lượnchg cao nbảhân lực CNTT có kỹ năng tiếng Nhật

 

1.12.2. Tổng số GV cơ hữu quy đổi; tổng số GV thỉnh giảng quy đổi; tổng số chỉ tiêu theo quy định chung; tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù

a. Giảng viên cơ hữu ngành tham gia giảng dạy trình độ ĐH

STT

Khối ngành

Mã ngành

GS.TS/GS.TSKH

PGS.TS/PGS.TSKH

TS/TSKH

Thạc sĩ

Đại học

Tổng cộng

1

Khối ngành I

             

2

Khối ngành II

             

3

Khối ngành III

             

3.1

Thương mại điện tử

7340122

0

0

1

9

1

11

4

Khối ngành IV

             

5

Khối ngành V

             

5.1

Công nghệ thông tin

7480201

1

1

7

10

4

33

5.2

Khoa học máy tính

7480101

0

1

9

10

1

31

5.3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

0

1

2

13

3

21

5.4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

0

1

7

17

4

35

5.5

Hệ thống thông tin

7480104

0

1

8

17

0

36

5.6

Kỹ thuật máy tính

7480106

0

1

7

9

4

27

5.7

An toàn thông tin

7480202

0

0

6

10

2

23

5.8

Khoa học dữ liệu

7480109

0

0

1

9

0

11

6

Khối ngành VI

             

7

Khối ngành VII

             

b. Giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy trình độ đại học theo khối ngành (Người)

STT

Khối ngành

Mã ngành

GS.TS/GS.TSKH

PGS.TS/PGS.TSKH

TS.TSKH

Thạc sĩ

Tổng cộng

1

Khối ngành I

           

2

Khối ngành II

           

3

Khối ngành III

           

3.1

Thương mại điện tử

7340122

0

0

0

5

3

4

Khối ngành IV

           

5

Khối ngành V

           

5.1

Công nghệ thông tin

7480201

1

2

5

6

3

5.2

Khoa học máy tính

7480101

2

1

8

0

3

5.3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

0

3

2

5

3

5.4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

1

1

6

5

3

5.5

Hệ thống thông tin

7480104

0

4

7

5

3

5.6

Kỹ thuật máy tính

7480106

0

0

5

10

3

5.7

An toàn thông tin

7480202

1

2

4

1

3

5.8

Khoa học dữ liệu

7480109

0

0

0

0

3

6

Khối ngành VI

           

7

Khối ngành VII

           

c. Tổng số chỉ tiêu theo quy định chung; tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tổng số chí tiêu theo quy định chung

Tổng số chỉ tiêu tăng thêm theo quy định đặc thù

1

Khối ngành I

     

2

Khối ngành II

     

3

Khối ngành III

     

3.1

Thương mại điện tử

7340122

110

0

4

Khối ngành IV

     

5

Khối ngành V

     

5.1

Công nghệ thông tin

7480201

136

64

5.2

Khoa học máy tính

7480101

226

54

5.3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

177

13

5.4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

143

77

5.5

Hệ thống thông tin

7480104

172

53

5.6

Kỹ thuật máy tính

7480106

134

61

5.7

An toàn thông tin

7480202

105

50

5.8

Khoa học dữ liệu

7480109

55

0

6

Khối ngành VI

     

7

Khối ngành VII

     

 

1.12.3. Các thông tin khác triển khai áp dụng cơ chế đặc thù trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học. (không trái quy định hiện hành)....: không có

 

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1. Năm tuyển sinh 2020

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Khối ngành I

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành III

100

0

109

0

0

0

0

0

Khối ngành IV

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành V

1400

0

1552

0

530

0

98.3

0

Khối ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành VII

0

0

0

0

0

0

0

0

Tổng

1500

0

1661

0

530

0

98.3

0

 

1.13.2. Năm tuyển sinh 2019

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Khối ngành I

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành III

85

0

123

0

0

0

0

0

Khối ngành IV

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành V

1315

0

1590

0

645

0

97.6

0

Khối ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành VII

0

0

0

0

0

0

0

0

Tổng

1400

0

1713

0

645

0

97.6

0

 

1.14. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 122 tỷ đồng chẵn.

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 39.500.000 đồng.

2. Tuyển sinh Đại học đối với người đã có bằng Đại học

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Là công dân Việt Nam có đủ sức khỏe và không trong thời gian can án hoặc bị trruy cứu trách nhiệm hình sự.

- Đã có bằng tốt nghiệp Đại học. Trường hợp văn bằng thứ nhất do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh : Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo (chỉ tiêu nằm trong chỉ tiêu được ĐHQG-HCM xác nhận năm 2021)

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có TQ cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

(dự kiến)

1

7480201

Công nghệ thông tin

80

 

1485/QĐ-ĐHQG

25/11/2019

ĐHQG-HCM

2019

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Đã có bằng tốt nghiệp đại học.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: Không có.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Ø Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Đã có bằng tốt nghiệp đại học.

Ø Đăng ký và nộp hồ sơ dự tuyển:

o Thí sinh đăng ký thông tin dự tuyển tại cổng tuyển sinh Trường ĐH. CNTT ( https://tuyensinh.uit.edu.vn/dangkyvb2 )

o Địa điểm nộp hồ sơ: Trường ĐH Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP.HCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM.

o Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo tuyển sinh của Trường.

2.8. Chính sách ưu tiên: Không có

2.9. L ệ phí xét tuyển: theo quy định.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

 

STT

Hệ đào tạo

Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến năm học 2022-2023 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến học kỳ cuối

(đồng/học kỳ)

1

Văn bằng 2

35.000.000

40.000.000

20.000.000

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....Không có

3. Liên thông trình độ đại học

3.1. Đối tượng tuyển sinh

- Là công dân Việt Nam có đủ sức khỏe và không trong thời gian can án hoặc bị trruy cứu trách nhiệm hình sự.

- Đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành/ nhóm ngành.. Trường hợp bằng tốt cao đẳng do cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Phạm vi tuyển sinh : Cả nước

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo (chỉ tiêu nằm trong chỉ tiêu được ĐHQG-HCM xác nhận năm 2021)

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có TQ cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

(dự kiến)

1

7480201

Công nghệ thông tin

30

 

115/QĐ-ĐHCNTT-ĐHCNTT-ĐTĐH

18/6/2013

ĐH.CNTT

2021

 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành/ nhóm ngành.

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: Không có.

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Ø Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành/ nhóm ngành.

Ø Đăng ký và nộp hồ sơ dự tuyển: Theo thông báo tuyển sinh của Trường ĐH.CNTT.

3.8. Chính sách ưu tiên: Không có

3.9. L ệ phí xét tuyển: theo quy định.

3.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

 

STT

Hệ đào tạo

Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học)

Học phí dự kiến học kỳ cuối

(đồng/học kỳ)

1

Liên thông đại học

35.000.000

20.000.000

3.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành): Không có.